Xu hướng tiếng anh là gì

■ tendency
Xu thế giá chỉ lên (trong thị trường hội chứng khoán): bullish tendency
xu hướng giá bán xuống: easier tendency
xu hướng giá chỉ xuống (Thị phần hội chứng khoán): easier tendency
Xu thế giá chỉ xuống (vào thị phần chứng khoán): bearish tendency
Xu thế thế: inflationary tendency
xu hướng tuột giảm: sagging tendency
■ trend
điều tra xu hướng gớm tế: survey of business trend
quý giá xu hướng: trkết thúc value
xu hướng giá xuống (trên Thị Phần bệnh khoán): downward trover (of prices)
Xu thế sụt giá chỉ bạo gan (bên trên thị trường): sliding trend
Xu thế thị trường: market trend
Xu thế thường ngày: daily trend
những xu hướng kinh tế
■ Economic Trends
chỉ bảo xu hướng tởm tế
■ economic barometer
có xu hướng lũ áp, thô bạo
■ repressive
có Xu thế lên giá
■ aggregate ten upwards
cổ phiếu phong vũ biểu (chỉ báo Xu thế thị trường)
■ barometer stock
phong vũ biểu tài chính chỉ báo Xu thế kinh tế
■ economic barometer
xu hướng độc quyền
■ monopoly earnings
xu hướng độc quyền
■ monopoly learning
xu hướng giá bán giảm
■ bearish
xu hướng giá bán lên
■ uptrend
xu hướng tăng giá
■ bullish
Xu thế thị trường
■ run of the market (the...)

■ proclivity
■ propensity
■ tend to
■ tendency
Xu thế dữ liệu: data tendency
Xu thế phía tâm: central tendency
Xu thế nổ: knocking tendency
Xu thế sôi lại: tendency lớn reboil
■ trend
chuỗi xu hướng tăng: growth trover series
xu hướng dữ liệu: data trend
Xu thế ko gian: spatial trend
Xu thế vạc triển: Growth Trend
xu hướng theo thời gian: time trend
Xu thế ngôi trường kỳ: secular trend
chỉ số kết tủa (review Xu thế chế tạo bùn)
■ sludging valve
đường xu hướng
■ trendlines
mặt đường Xu thế cong hoặc nhiều thức
■ polynomial or curvilinear trendline
con đường xu hướng lôgarit
■ logarithmic trendlines
đường xu hướng lũy thừa
■ power trendlines
đường xu hướng mức độ vừa phải động
■ moving average trendline
khuynh hướng, xu hướng
■ tropesis
lác ẩn trong Xu thế lé về phía mủi
■ esophoria
người có Xu thế bị ức chế
■ anhibitrope
xu hướng nhại lại cổ
■ making appear antique
Xu thế Chịu đựng sự kích đam mê tối da
■ isobolism
xu hướng cổ điển
■ classicism
Xu thế cổ hóa
■ making appear antique
Xu thế đông máu từ bỏ nhiên
■ inopexia
Xu thế hiện đại
■ modern style
Xu thế phục cổ
■ making appear antique
Xu thế tái lan truyền, xu hướng tái phạm
■ recidivism
Xu thế tiên phong
■ vanguardism
xu hướng truyền thống
■ traditionalism
Xu thế đường tính
■ linear trends

xu hướng- dt (H. xu: a dua vào, mau tới; hướng: phía) Sự ngả theo về phía nào: Nông nghiệp gồm Xu thế cải cách và phát triển thật táo tợn.

Chuyên mục: Là Gì