XEN KẼ TIẾNG ANH LÀ GÌ

Hai phân cảnh Lavigne trong căn phòng màu trắng và trong thành phố được chiếu liên tiếp, xen kẽ nhau trong suốt thời gian của video. The video switches between those locations; Lavigne in the white room and in the city, the same theme recurring throughout the duration of the video.

Bạn đang xem: Xen kẽ tiếng anh là gì

Đang xem: Xen kẽ tiếng anh là gì

Vietnamese-English dictionary Ông củng cố chính phủ của mình tại Edo (ngày nay là Tokyo), và yêu cầu các lãnh chúa phải tập hợp tại đây trong những năm xen kẽ nhau với tuỳ tùng của họ. He consolidated his government in the village of Edo (modern Tokyo), and required the territorial lords to assemble there in alternate years with their entourages. Vietnamese-English dictionary Trong chromophore liên hợp, electron nhảy giữa các mức năng lượng là các orbital pi mở rộng, tạo nên một chuỗi các liên kết đơn và đôi xen kẽ nhau, thường xuất hiện trong các hợp chất thơm. In the conjugated chromophores, the electrons jump between energy levels that are extended pi orbitals, created by a series of alternating single and double bonds, often in aromatic systems. Vietnamese-English dictionary Điều này có nghĩa là có những điểm đòi hỏi phải trình bày một cách hăng hái hơn những điểm khác; vậy, bạn phải sắp đặt khéo léo các điểm ấy để xen kẽ nhau trong suốt bài giảng. It means that some points you discuss naturally call for more enthusiastic delivery than others, and they should be skillfully interwoven throughout your talk. Vietnamese-English dictionary Preamble chứa một pattern bit dài 56-bit (bảy-byte) gồm các bit 1 và 0 xen kẽ nhau, cho phép các thiết bị trên mạng dễ dàng đồng bộ clock receiver của chúng, cung cấp đồng bộ hóa ở mức bit. The preamble consists of a 56-bit (seven-byte) pattern of alternating 1 and 0 bits, allowing devices on the network to easily synchronize their receiver clocks, providing bit-level synchronization. Vietnamese-English dictionary Vấn đề chỉ là chúng lớn thế nào, và gần nhau đến đâu, chúng xen kẽ nhau ra sao, và bạn có một hệ thống đường phố thay vì là đường cụt hay một hệ thống tổng hợp các con phố? It”s just how big are they, how close are they to each other, how are they interspersed together and do you have a street network, rather than a cul-de-sac or a collector system of streets? Vietnamese-English dictionary Có lúc khác chúng ngồi xen kẽ với nhau, kiểu như ghế ở rạp chiếu phim hay sân vận động thể thao. Other times they sit diagonal from each other, sort of like seats in a movie theater or sports stadium. Vietnamese-English dictionary Các tinh thể vàng da cam màu vàng cam kết hợp của hỗn hợp picryl chloride và hexamethylbenzene 1: 1 đã được báo cáo là có các ngăn xếp xen kẽ nhau của mỗi thành phần, có thể là do sự sắp xếp π của các hệ thống thơm. Orthorhombic orange-yellow crystals of a 1:1 mixture of picryl chloride and hexamethylbenzene have been reported to possess alternating stacks of each component, probably due to π-stacking of the aromatic systems. Quốc kỳ Malaysia (tiếng Mã Lai: Bendera Malaysia), cũng gọi là Jalur Gemilang (“Những sọc Vinh quang”), gồm 14 sọc đỏ và trắng xen kẽ nhau nằm ngang và ở góc trên bên trái cờ có một hình chữ nhật màu xanh mang lưỡi liềm và ngôi sao 14 cánh được gọi là Bintang Persekutuan hay Ngôi sao Liên bang. The flag of Malaysia, also known as the Malay: Jalur Gemilang (“Stripes of Glory”), is composed of a field of 14 alternating red and white stripes along the fly and a blue canton bearing a crescent and a 14-point star known as the Bintang Persekutuan (Federal Star). Vietnamese-English dictionary Trang phục thường được tô điểm bằng họa tiết thêu và nhiều chỉ màu dệt xen kẽ với nhau để tăng thêm vẻ đẹp cũng như giá trị của nó.—Các Quan Xét 5:30. Items of clothing were often decorated with embroidery, interwoven threads of varied colors, adding much to the appearance and value of the garments. —Judges 5:30. Trong trạng thái tự nhiên của nó, dạng toàn nghịch (all-trans), phân tử này dài và thẳng, bị ràng buộc bởi hệ thống gồm 11 liên kết đôi tiếp hợp (các liên kết đôi và liên kết đơn nằm xen kẽ với nhau) của nó. In its natural, all-trans form, the molecule is long and straight, constrained by its system of 11 conjugated double bonds. Vietnamese-English dictionary Nếu các anh chị em chia sẻ một sự chỉ định giảng dạy với một giảng viên khác và giảng dạy trong những tuần xen kẽ với nhau, thì là điều cần thiết để phối hợp các nỗ lực của các anh chị em để theo dõi.

Xem thêm: Mùi Vị Chất Nhờn Và Nuốt Chất Nhờn Của Bạn Trai Có Sao Không ?

If you share a teaching assignment with another teacher and teach on alternate weeks, it may be necessary to coordinate your efforts to follow up.

Vietnamese-English dictionary Bên cạnh thứ tự đi quân (các nước đi xen kẽ nhau, quân đen đi trước hoặc đặt quân được chấp) và các luật tính điểm, về cơ bản chỉ có hai quy tắc trong cờ vây: Luật thứ nhất (luật về điểm tự do) nói rằng mọi quân cờ còn tồn tại trên bàn cờ phải có ít nhất một “điểm” (một giao điểm, được gọi là “điểm tự do”) ở trạng thái mở nằm giao cắt trực tiếp liền kề (trên, dưới, trái, hoặc phải), hoặc phải là một phần của một nhóm quân liên kết với nhau có ít nhất một điểm mở (“điểm tự do”) như vậy nằm bên cạnh chúng. Aside from the order of play (alternating moves, Black moves first or takes a handicap) and scoring rules, there are essentially only two rules in Go: Rule 1 (the rule of liberty) states that every stone remaining on the board must have at least one open “point” (an intersection, called a “liberty”) directly orthogonally adjacent (up, down, left, or right), or must be part of a connected group that has at least one such open point (“liberty”) next to it. Vietnamese-English dictionary Tiêu chuẩn hữu cơ đòi hỏi luân canh cây trồng hàng năm, có nghĩa là một loài cây duy nhất không thể phát triển trong cùng một vị trí mà không có luân phiên xen kẽ loài cây trồng khác nhau. Organic standards require rotation of annual crops, meaning that a single crop cannot be grown in the same location without a different, intervening crop. Vietnamese-English dictionary Ngoài ra, nó thường được xen kẽ với vỉa hè ướt, mà là gần giống hệt nhau trong hình dáng. Vietnamese-English dictionary Vietnamese-English dictionary Nó bao gồm các tế bào cơ tim cá nhân (cardiomyocytes) kết hợp với nhau bằng đĩa xen kẽ, được bọc bởi các sợi collagen và các chất khác tạo thành ma trận ngoại bào. It is composed of individual heart muscle cells (cardiomyocytes) joined together by intercalated discs, encased by collagen fibres and other substances that form the extracellular matrix. Vietnamese-English dictionary Màng sinh học trong sinh vật nhân chuẩn cũng chứa một các thành phần lipid, sterol khác, xen kẽ giữa các phospholipid và cùng nhau chúng cung cấp tính động của màng và tính bền cơ học. Biological membranes in eukaryotes also contain another class of lipid, sterol, interspersed among the phospholipids and together they provide membrane fluidity and mechanical strength. Vietnamese-English dictionary Truyền hình độ nét tiêu chuẩn SDTV hoặc đề cập đến hai độ phân giải khác nhau: 576i, với 576 dòng xen kẽ của độ phân giải, có nguồn gốc từ các PAL và SECAM hệ thống châu Âu phát triển; và 480i dựa trên hệ thống truyền hình quốc gia Mỹ hệ thống Committee NTSC. Standard-definition television or SDTV refers to two different resolutions: 576i, with 576 interlaced lines of resolution, derived from the European-developed PAL and SECAM systems; and 480i based on the American National Television System Committee NTSC system. Vietnamese-English dictionary Tương tự, loài gobiconodontid Spinolestes có các đặc điểm thích nghi giống với các loài hóa thạch và hội tụ với các xenarthra nhau thai như vảy và đốt sống xen kẽ, do đó, nó cũng có thể có thói quen giống như thú ăn kiến. Similarly, the gobiconodontid Spinolestes possessed adaptations for fossoriality and convergent traits with placental xenarthrans like scutes and xenarthrous vertebrae, so it too might have had anteater like habits. Vietnamese-English dictionary Cholesterol hoạt động như một chất làm ổn định tính lỏng của màng vì ở nhiệt độ cao, nó “làm cứng” màng và làm tăng điểm nóng chảy của nó, trong khi ở nhiệt độ thấp, chúng sẽ xen kẽ giữa các phospholipid và ngăn chúng tụ lại với nhau và cứng lại. Cholesterol acts as a bidirectional regulator of membrane fluidity because at high temperatures, it stabilizes the membrane and raises its melting point, whereas at low temperatures it intercalates between the phospholipids and prevents them from clustering together and stiffening. Vietnamese-English dictionary Khi bạn tải một video lên để tạo quảng cáo xen kẽ video, Ad Manager tự động chuyển mã video đó thành các định dạng khác nhau và chọn định dạng thích hợp khi quảng cáo hiển thị. When you upload a video to create your video interstitial, Google Ad Manager automatically transcodes the video into various formats and selects the correct format when the ad is displayed. Vietnamese-English dictionary Câu chuyện xen kẽ giữa ngành công nghiệp điện ảnh và các sòng bạc ở dải Las Vegas, cho thấy mafia liên kết với nhau như thế nào. The story alternates between the film industry and the Las Vegas Strip casinos, showing how the Mafia is linked to both.

Vietnamese-English dictionary Các máy gia tốc thường không bị các giới hạn trên cùng một độ phân giải có sẵn và tốc độ làm tươi, và đặc trưng chế độ tiêu chuẩn hiện giờ khác như 800×600 (và 1280×1024) ở độ sâu màu khác nhau (lên đến 24 bpp TrueColor) và xen kẽ, không xen kẽ và flicker- tỷ lệ làm mới miễn phí ngay cả trước khi phát hành của XGA-2. These accelerators typically did not suffer from the same limitations on available resolutions and refresh rate, and featured other now-standard modes like 800 × 600 (and 1280 × 1024) at various color depths (up to 24 bpp Truecolor) and interlaced, non-interlaced and flicker-free refresh rates even before the release of the XGA-2. Vietnamese-English dictionary Vietnamese-English dictionary The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K Vietnamese-English dictionary Vietnamese-English dictionary

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration All dictionaries

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *